休牛散馬
hưu ngưu tán mã
Hán Việt: hưu ngưu tán mã · Pinyin: xiū niú sàn mǎ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將牛馬放牧,不再作軍用。比喻天下昇平,不再動兵。《隋書.卷五七.薛道衡傳》:「於是八荒無外,九服大同,四海為家,萬里為宅。仍休牛散馬,偃武修文。」也作「休牛放馬」、「休牛歸馬」。
Hán Việt: hưu ngưu tán mã · Pinyin: xiū niú sàn mǎ