休養
hưu dưỡng
Hán Việt: hưu dưỡng · Pinyin: xiū yǎng
Tổng quan
hồi phục | bình phục | dưỡng bệnh
Nghĩa
Việt
- Cihui hồi phục | bình phục | dưỡng bệnh
- Cihui hưu dưỡng hưu dưỡng ☆Nghỉ ngơi để nuôi cho lành bệnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.休息調養。宋.陸游〈小憩〉詩:「休養觀書眼,調娛宴坐身。」 2.謂安定人民生活,使其經濟力量得到恢復和發展。漢.趙曄《吳越春秋.卷四.越王無余外傳》:「因傳國政,休養萬民。」宋.曾鞏〈范貫之奏議集序〉:「仁宗在位歲久,熟於人事之情偽與群臣之能否,方以仁厚清靜休養元元。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓安定人民生活,使其经济力量得到恢复和发展; 休息调养。指使身心得到休息或滋补; 犹陶冶。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓安定人民生活,使其经济力量得到恢复和发展。 2.休息调养。指使身心得到休息或滋补。 3.犹陶冶。
Eng
- CC-CEDICT to recuperate|to recover|to convalesce
- Cihui to recuperate; to recover; to convalesce
ja
- JMdict rest|relaxation|recreation|recuperation|convalescence