眾人敬仰

zhòng rén jìng yǎng chúng nhân kính ngưỡng

Hán Việt: chúng nhân kính ngưỡng · Pinyin: zhòng rén jìng yǎng

Tổng quan

được ngưỡng mộ bởi mọi người | được mọi người kính trọng

Cấu tạo: (chúng) + (nhân) + (kính) + (ngưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được ngưỡng mộ bởi mọi người | được mọi người kính trọng

Eng

  • CC-CEDICT universally admired|highly esteemed by everyone
  • Cihui universally admired; highly esteemed by everyone