衆叛親離
chúng bạn thân li
Hán Việt: chúng bạn thân li · Pinyin: zhòng pàn qīn lí
Tổng quan
nghĩa đen: người phản bội và bạn bè rời bỏ (thành ngữ) | nghĩa bóng: rơi vào cảnh hoàn toàn cô lập
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: người phản bội và bạn bè rời bỏ (thành ngữ) | nghĩa bóng: rơi vào cảnh hoàn toàn cô lập
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 叛:背叛;离:离开。众人反对,亲人背离。形容完全孤立。
- Tân Hoa Tự Điển 大众背叛,亲人背弃。形容不得人心,十分孤立,处境危险夺百姓之食以养残凶,剥万人之衣以涂土木,于是人怨神怒,众叛亲离。
- Tân Hoa Tự Điển 叛背叛;离离开。众人反对,亲人背离。形容完全孤立。
Eng
- CC-CEDICT lit. people rebelling and friends deserting (idiom)|fig. to find oneself utterly isolated
- Cihui 眾叛親離 hòngpànqīnlí f.e. be utterly isolated | Tā zuòle tài duō de huàishì, luòde ge ∼ de xiàchǎng. He did so many bad things that he ended up utterly isolated.