众口铄金

zhòng kǒu shuò jīnchúng khẩu thước kim

Hán Việt: chúng khẩu thước kim · Pinyin: zhòng kǒu shuò jīn

Tổng quan

miệng nhiều người xói chảy vàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.众人的言论能够熔化金属。比喻舆论影响的强大。亦喻众口同声可混淆视听。

Cấu tạo: 衆 (chúng) + 口 (khẩu) + 鑠 (thước) + 金 (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: dư luận mạnh đến mức có thể làm tan chảy kim loại (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: lời đồn đại của công chúng có thể che lấp sự thật
  • Cihui sự lan truyền tin đồn có thể làm rối loạn đúng sai
  • Biên soạn 眾口鑠金 hòngkǒushuòjīn f.e. Public clamor can confound right and wrong

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.众人的言论能够熔化金属。比喻舆论影响的强大。亦喻众口同声可混淆视听。

Eng

  • Cihui 眾口鑠金 hòngkǒushuòjīn f.e. Public clamor can confound right and wrong

Từ liên quan

Gần nghĩa

众口一词 · 众口纷纭 · 众口如一 · 众口同声 · 众口难调 · 众口相传 · 众口皆碑 · 鑠金眾口