衆寡懸殊

zhòng guǎ xuán shū chúng quả huyền thù

Hán Việt: chúng quả huyền thù · Pinyin: zhòng guǎ xuán shū

Tổng quan

(thành ngữ) chênh lệch lớn về lực lượng số lượng

Cấu tạo: (chúng) + (quả) + (huyền) + (thù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) chênh lệch lớn về lực lượng số lượng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 众:多;寡:少;悬:表示极端的程度。形容双方人力的多少相差极大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"众寡悬絶"。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容双方人力的多少相差极大。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) a great disparity in numerical strength
  • Cihui 眾寡懸殊 hòngguǎxuánshū f.e. great disparity in numerical strength