衆志成城

zhòng zhì chéng chéng chúng chí thành thành

Hán Việt: chúng chí thành thành · Pinyin: zhòng zhì chéng chéng

Tổng quan

đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá (thành ngữ)

Cấu tạo: (chúng) + (chí) + (thành) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 万众一心,象坚固的城墙一样不可摧毁。比喻团结一致,力量无比强大。
  • Tân Hoa Tự Điển 大家同心协力,团结一致,就能像坚固的城墙一样不可摧毁。比喻大家团结一致,就能形成强大的力量,去克服困难,取得成功四海归仁,众志成城,天下治理。

Eng

  • CC-CEDICT unity of will is an impregnable stronghold (idiom)
  • Cihui 眾志成城 hòngzhìchéngchéng f.e. In union there is strength.