衆怒難犯
chúng nộ nan phạm
Hán Việt: chúng nộ nan phạm · Pinyin: zhòng nù nán fàn
Tổng quan
(thành ngữ) không thể chịu được cơn thịnh nộ của công chúng | nguy hiểm khi chọc giận quần chúng
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) không thể chịu được cơn thịnh nộ của công chúng | nguy hiểm khi chọc giận quần chúng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犯:触犯、冒犯。群众的愤怒不可触犯。表示不可以做群众不满意的事情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.众人的愤怒不可触犯。
- Tân Hoa Tự Điển 犯触犯、冒犯。群众的愤怒不可触犯。表示不可以做群众不满意的事情。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) one cannot afford to incur public wrath|it is dangerous to incur the anger of the masses
- Cihui 眾怒難犯 hòngnùnánfàn f.e. It's dangerous to anger the masses.