衆擎易舉
chúng kình dịch cử
Hán Việt: chúng kình dịch cử · Pinyin: zhòng qíng yì jǔ
Tổng quan
nhiều tay thì công việc nhẹ nhàng (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiều tay thì công việc nhẹ nhàng (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 擎:往上托。许多人一齐用力,容易把东西举起来。比喻大家同心协力就容易把事情办成。
- Tân Hoa Tự Điển 1.众人用力﹐东西就容易举起。比喻同心合力﹐事情就容易办成。
- Tân Hoa Tự Điển 擎往上托。许多人一齐用力,容易把东西举起来。比喻大家同心协力就容易把事情办成。
Eng
- CC-CEDICT many hands make light work (idiom)
- Cihui 眾擎易舉 hòngqíngyìjǔ f.e. many hands make light work