衆星拱辰

zhòng xīng gǒng chén chúng tinh củng thần

Hán Việt: chúng tinh củng thần · Pinyin: zhòng xīng gǒng chén

Tổng quan

nghĩa đen: tất cả các ngôi sao xoay quanh sao Bắc Đẩu 北辰 (thành ngữ, từ Luận Ngữ) | nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật cốt lõi | tụ họp quanh một lãnh đạo đáng kính

Cấu tạo: (chúng) + (tinh) + (củng) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tất cả các ngôi sao xoay quanh sao Bắc Đẩu 北辰 (thành ngữ, từ Luận Ngữ) | nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật cốt lõi | tụ họp quanh một lãnh đạo đáng kính

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拱:环绕,拱卫;辰:指北极星。天上众星拱卫北辰。旧指有德的国君在位,得到天下臣民的拥戴。后也比喻四方归向一处。

Eng

  • CC-CEDICT lit. all the stars revolve around Polaris 北辰[Bei3 chen2] (idiom, from Analects); fig. to view sb as core figure|to group around a revered leader
  • Cihui lit. all the stars revolve around Polaris 北辰 (idiom, from Analects); fig. to view sb as core figure; to group around a revered leader