衆盲摸象

zhòng máng mō xiàng chúng manh mạc tượng

Hán Việt: chúng manh mạc tượng · Pinyin: zhòng máng mō xiàng

Tổng quan

nhiều người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经) | nghĩa bóng: không thấy được toàn cảnh | nhầm lẫn bộ phận với toàn thể | không thấy rừng vì quá chú ý cây

Cấu tạo: (chúng) + (manh) + (mạc) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经) | nghĩa bóng: không thấy được toàn cảnh | nhầm lẫn bộ phận với toàn thể | không thấy rừng vì quá chú ý cây

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 许多瞎子摸象,摸到象腿的说象一根柱子,摸到象身子的说象一堵墙,摸到象尾的说象一条蛇,互相争论不休。比喻看问题以偏概全。

Eng

  • CC-CEDICT multitude of blind people touch an elephant (idiom, from Nirvana sutra 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); fig. unable to see the big picture|to mistake the part for the whole|unable to see the wood for the trees
  • Cihui multitude of blind people touch an elephant (idiom, from Nirvana sutra 大般涅槃經|大般涅盘经); fig. unable to see the big picture; to mistake the part for the whole; unable to see the wood for the trees