衆說紛揉

zhòng shuō fēn róu chúng thuyết phân nhu

Hán Việt: chúng thuyết phân nhu · Pinyin: zhòng shuō fēn róu

Tổng quan

nghĩa đen: ý kiến đa dạng, bối rối và chia rẽ (thành ngữ) | ý kiến khác nhau | vấn đề gây tranh cãi

Cấu tạo: (chúng) + (thuyết) + (phân) + (nhu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ý kiến đa dạng, bối rối và chia rẽ (thành ngữ) | ý kiến khác nhau | vấn đề gây tranh cãi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 各种说法纷乱而混杂。形容有各种各样的议论。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.各种说法纷乱而混杂。形容有各种各样的议论。

Eng

  • CC-CEDICT lit. diverse opinions confused and divided (idiom); opinions differ|controversial matters
  • Cihui lit. diverse opinions confused and divided (idiom); opinions differ; controversial matters