優惠待遇
ưu huệ đãi ngộ
Hán Việt: ưu huệ đãi ngộ · Pinyin: yōu huì dài yù
Tổng quan
được ưu đãi
Nghĩa
Việt
- Cihui được ưu đãi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指在国际商务关系中,一国对另一国给予比对其他国更优厚的待遇。如放宽进口限额﹑减免关税等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指在国际商务关系中,一国对另一国给予比对其他国更优厚的待遇。如放宽进口限额﹑减免关税等。
Eng
- Cihui 優惠待遇 ōuhuì dàiyù n. preferential/favored treatment