優勝劣敗

yōu shèng liè bài ưu thắng liệt bại

Hán Việt: ưu thắng liệt bại · Pinyin: yōu shèng liè bài

Tổng quan

xem 優勝劣汰|优胜劣汰

Cấu tạo: (ưu) + (thắng) + (liệt) + (bại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 優勝劣汰|优胜劣汰

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指生物在生存竞争中适应力强的保存下来,适应力差的被淘汰。这是达尔文进化论的一个基本论点。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指生物在生存竞争中,竞争力强者取胜,得以生存;竞争力弱者失败,被淘汰。这是达尔文主义的一个基本观点◇被错误地应用到人类社会上来。

Eng

  • CC-CEDICT see 優勝劣汰|优胜劣汰[you1 sheng4 lie4 tai4]
  • Cihui 優勝劣敗 ōushènglièbài f.e. survival of the fittest