会晤
hội ngộ
Hán Việt: hội ngộ · Pinyin: huì wù
Tổng quan
gặp mặt; gặp gỡ; gặp; hội ngộ. lãnh đạo hai nước gặp nhau. 會晤當地知名人士. gặp mặt nhân sĩ trí thức địa phương
会面; 会见两国领导人~ㄧ~当地知名人士。
見面。宋.王安石〈答司馬諫議書〉:「無由會晤,不任區區向往之至!」
Nghĩa
Việt
- Cihui gặp gỡ
- Cihui cuộc gặp
- Cihui hội nghị
- Tần suất từ sự chạm, sự tiếp xúc, (toán học) tiếp điểm, (điện học) sự cho tiếp xúc; chỗ tiếp xúc (hai dòng điện); cái ngắt điện, cái công tắc ((cũng) contact piece), sự tiếp xúc, sự giao thiệp, sự gặp gỡ, sự giao dịch, sự đi lại, sự lui tới, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ hội gặp gỡ, cơ hội làm quen, người đầu mối liên lạc, (y học) người có thể truyền bệnh (vì đã tiếp xúc với người bệnh), tiếp xúc với, giao thiệp với, không có quan hệ gì, không gần gũi, không tiếp xúc, mất bóng (ai); đứt liên lạc với (ai); không gặp (ai), cho tiếp với, cho tiếp xúc với; hội ngộ; gặp mặt; gặp; hội ngộ: gặp gỡ/hội ngộ/gặp…
- Biên soạn 會晤 huìwù* v. meet
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 見面。宋.王安石〈答司馬諫議書〉:「無由會晤,不任區區向往之至!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 会面; 会见两国领导人~ㄧ~当地知名人士。
- Kaggle Zh-Vi contact
Eng
- Cihui to meet; meeting; conference
- Tần suất từ to meet; meeting; conference
Đức
- Handedict Treffen