会面
hội diện
Hán Việt: hội diện · Pinyin: huì miàn
Tổng quan
gặp; gặp mặt; gặp nhau
见面。
見面。《後漢書.卷八一.獨行傳.范冉傳》:「今子遠適千里,會面無期,故輕行相候,以展訣別。」《老殘遊記》第一九回:「能查出這個毒藥來歷,就有意思了。只是我到何處同你會面呢?」也作「會見」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ cối diện/cối miến/hội diện/hội miến: gặp/gặp mặt/gặp nhau; gặp mặt; gặp nhau
- Biên soạn 會面 uìmiàn v.o. meet; come together
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 見面。《後漢書.卷八一.獨行傳.范冉傳》:「今子遠適千里,會面無期,故輕行相候,以展訣別。」《老殘遊記》第一九回:「能查出這個毒藥來歷,就有意思了。只是我到何處同你會面呢?」也作「會見」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见面。
Eng
- Cihui to meet with; meeting
- Tần suất từ 會面 uìmiàn v.o. meet; come together , Wǒmen zài xīngqītiān ∼. We will meet on Sunday
Đức
- Handedict Treffen
other
- Nguồn khác Họp mặt. Gặp mặt