会见

huì jiànhội kiến

Hán Việt: hội kiến · Pinyin: huì jiàn

Tổng quan

gặp mặt; hội kiến; gặp gỡ; tiếp kiến. 會見親友 gặp mặt bạn bè 友好的會見 gặp bạn thân

新华 · Tân Hoa Đại lục

跟别人相见:~亲友, 友好的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.進見。《後漢書.卷四一.第五倫傳》:「從王朝京師,隨官屬得會見,帝問以政事,倫因此酬對政道,帝大悅。」 2.與人見面。《儒林外史》第四一回:「今幸會見表叔,失敬了。」也作「會面」。 3.即將見到。元.沈禧〈一枝花.瑤臺上品仙套〉:「會見懸魚袋,行看佩虎符。」

Cấu tạo: 會 (hội) + 見 (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (chính trị) cuộc mít tinh, cuộc biểu tình, cuộc gặp gỡ, cuộc hội họp, hội nghị; gặp mặt; gặp gỡ; tiếp kiến; hội kiến: hội kiến/gặp mặt/gặp gỡ/tiếp kiến
  • Biên soạn 會見 huìjiàn* v. meet/see visitors

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.進見。《後漢書.卷四一.第五倫傳》:「從王朝京師,隨官屬得會見,帝問以政事,倫因此酬對政道,帝大悅。」 2.與人見面。《儒林外史》第四一回:「今幸會見表叔,失敬了。」也作「會面」。 3.即將見到。元.沈禧〈一枝花.瑤臺上品仙套〉:「會見懸魚袋,行看佩虎符。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跟别人相见:~亲友, 友好的~。
  • Kaggle Zh-Vi hold interview with

Eng

  • Cihui to meet with (sb who is paying a visit)
  • Tần suất từ to meet with (sb who is paying a visit)

Đức

  • Handedict Zusammenkunft, Treffen, Zusammentreffen

other

  • Nguồn khác Gặp mặt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

会晤 · 拜访 · 接见