接見

jiē jiàn tiếp kiến

Hán Việt: tiếp kiến · Pinyin: jiē jiàn

Tổng quan

tiếp đón ai đó | dành cho một cuộc phỏng vấn ón nhận mà cho gặp mặt. tiếp kiến tiếp kiến ☆Đón nhận mà cho gặp mặt. tiếp kiến; gặp gỡ; gặp mặt。跟來的人見面。

Cấu tạo: (tiếp) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp kiến tiếp kiến ☆Đón nhận mà cho gặp mặt.
  • Cihui tiếp đón ai đó | dành cho một cuộc phỏng vấn ón nhận mà cho gặp mặt. tiếp kiến tiếp kiến ☆Đón nhận mà cho gặp mặt. tiếp kiến; gặp gỡ; gặp mặt。跟來的人見面。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.延見、會見。如:「接見賓客」。 2.進見。《三國演義》第一二回:「曹操班師,曹仁、夏侯惇接見,言近日細作報說:兗州薛蘭、李封軍士皆出擄掠,城邑空虛,可引得勝之兵功之,一鼓可下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跟来的人见面(多用于主人接待客人或上级会见下属):~外宾|~与会代表。

Eng

  • CC-CEDICT to receive sb|to grant an interview
  • Cihui to receive sb; to grant an interview

ja

  • JMdict (official) audience|interview|reception|meeting with one's lawyer (while detained or imprisoned)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

会见 · 访问