接见

jiē jiàntiếp kiến

Hán Việt: tiếp kiến · Pinyin: jiē jiàn

Tổng quan

tiếp kiến; gặp gỡ; gặp mặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

跟来的人见面(多用于主人接待客人或上级会见下属):~外宾, ~与会代表。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.延見、會見。如:「接見賓客」。 2.進見。《三國演義》第一二回:「曹操班師,曹仁、夏侯惇接見,言近日細作報說:兗州薛蘭、李封軍士皆出擄掠,城邑空虛,可引得勝之兵功之,一鼓可下。」

Cấu tạo: 接 (tiếp) + 見 (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ phong van; những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả, sự nghe, sự hội kiến, sự yết kiến; sự tiếp kiến sự gặp gỡ, sự gặp mặt; cuộc nói chuyện riêng, cuộc phỏng vấn; bài phỏng vấn, gặp riêng, nói chuyện riêng, phỏng vấn; gặp gỡ; gặp mặt; tiếp kiến: tiếp kiến/gặp gỡ/gặp mặt
  • Biên soạn 接見 iējiàn* v. receive sb.; grant an interview to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.延見、會見。如:「接見賓客」。 2.進見。《三國演義》第一二回:「曹操班師,曹仁、夏侯惇接見,言近日細作報說:兗州薛蘭、李封軍士皆出擄掠,城邑空虛,可引得勝之兵功之,一鼓可下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跟来的人见面(多用于主人接待客人或上级会见下属):~外宾, ~与会代表。
  • Kaggle Zh-Vi audience

Eng

  • JMdict (official) audience
  • JMdict interview
  • JMdict reception
  • JMdict meeting with one's lawyer (while detained or imprisoned)
  • Cihui to receive sb; to grant an interview
  • Tần suất từ 接見 iējiàn* v. receive sb.; grant an interview to

Đức

  • Handedict jmdn. empfangen

ja

  • JMdict 接見(せっけん)

other

  • Nguồn khác Đón nhận mà cho gặp mặt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

会见 · 访问