会议

huì yìhội nghị

Hán Việt: hội nghị · Pinyin: huì yì

Tổng quan

hội nghị. 全體會議 hội nghị toàn thể 廠務會議 hội nghị nhà máy 工作會議 hội nghị công tác; hội nghị; hội đồng (một loại cơ cấu hay tổ chức lập nên để thường xuyên thảo luận và giải quyết những việc quan trọng.). hội nghị hiệp thương chính trị nhân dân Trung Quốc. 部長會議 hội đồng bộ trưởng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①有组织有领导地商议事情的集会全体~ㄧ厂务~ㄧ工作~。②一种经常商讨并处理重要事务的常设机构或组织中国人民政治协商~ㄧ部长~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.聚合眾人商議。《後漢書.卷一四.宗室四王三侯列傳.齊武王縯》:「諸將會議立劉氏,以從人望。」《五代史平話.梁史.卷上》:「僖宗使宰相會議。」 2.有組織的商議事情的集會。如:「訓導會議」、「校務會議」。

Cấu tạo: 會 (hội) + 議 (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 會議 huìyì* n. meeting; conference; council; congress

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聚合眾人商議。《後漢書.卷一四.宗室四王三侯列傳.齊武王縯》:「諸將會議立劉氏,以從人望。」《五代史平話.梁史.卷上》:「僖宗使宰相會議。」 2.有組織的商議事情的集會。如:「訓導會議」、「校務會議」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①有组织有领导地商议事情的集会全体~ㄧ厂务~ㄧ工作~。②一种经常商讨并处理重要事务的常设机构或组织中国人民政治协商~ㄧ部长~。
  • Kaggle Zh-Vi conference

Eng

  • Cihui meeting; conference; 场,屆; 届

Đức

  • Handedict Meeting

other

  • Nguồn khác Họp nhau để bàn bạc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

聚会 · 集会