集会

jí huìtập hội

Hán Việt: tập hội · Pinyin: jí huì

Tổng quan

Hán Việt: Tập HỘI mít-tinh; hội nghị

新华 · Tân Hoa Đại lục

集合在一起开会。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.集合、會聚。《史記.卷二四.樂書》:「通一經之士不能獨知其詞,皆集會五經家,相與共講習讀之,乃能通知其意。」《三國演義》第一三回:「眾將皆來集會,欲再與曹操決戰。」 2.聚集開會。如:「他們集會討論如何拓展業務。」

Cấu tạo: 集 (tập) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập hợp
  • Cihui hội họp
  • Cihui cuộc họp
  • Cihui LT:個
  • Cihui 个,次
  • Biên soạn 集會 jíhuì n. assembly; rally; gathering

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.集合、會聚。《史記.卷二四.樂書》:「通一經之士不能獨知其詞,皆集會五經家,相與共講習讀之,乃能通知其意。」《三國演義》第一三回:「眾將皆來集會,欲再與曹操決戰。」 2.聚集開會。如:「他們集會討論如何拓展業務。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 集合在一起开会。

Eng

  • JMdict meeting
  • JMdict assembly
  • JMdict gathering
  • JMdict congregation
  • JMdict convention
  • Cihui to gather; assembly; meeting; 个,次

Đức

  • Handedict Assembler (S, EDV)

ja

  • JMdict 集会(しゅうかい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

会议 · 聚会