会谈

huì tánhội đàm

Hán Việt: hội đàm · Pinyin: huì tán

Tổng quan

hội đàm; hoà đàm; đàm phán. 兩國會談 hội đàm giữa hai nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

双方或多方共同商谈:两国~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聚會商談。如:「農業會談」、「教育會談」。

Cấu tạo: 會 (hội) + 談 (đàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc nói chuyện
  • Cihui thảo luận
  • Cihui LT:次
  • Tần suất từ đối thoại; cuộc nói chuyện, cuộc đàm thoại cuộc thương lượng, cuộc đàm phán, thương lượng, đàm phán, nói (thường là tiếng nước ngoài) lời nói, cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm, bài nói chuyện, tin đồn, lời xì xào bàn tán, (số nhiều) (chính trị) cuộc đàm phán, cuộc thương lượng, nói, nói chuyện, chuyện trò, nói nhiều, bép xép; gièm pha; bàn tán, nói, kể, nói về, bàn về, nói quá làm cho, nói đến nỗi, nói về, bàn về, nói ám chỉ, nói bóng gió, nói cạnh, nói chuyện cho hết (thì giờ); nói suốt, nói tiếp, nói mãi, nói dài, nói dứt không ra, nói lại, cãi lại, nói át, nói chặn họng, nói vào, dỗ dành để…
  • Biên soạn 會談 uìtán* v./n. talks; conversation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聚會商談。如:「農業會談」、「教育會談」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 双方或多方共同商谈:两国~。
  • Kaggle Zh-Vi confabulate with

Eng

  • Cihui talks; discussions
  • Tần suất từ 會談 uìtán* v./n. talks; conversation , ∼ hǎi méiyǒu jiéguǒ. There was no result from the talks yet. M:¹cì

Đức

  • Handedict Zwiegespräch

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

座谈 · 漫谈 · 閒谈