伟岸
vĩ ngạn
Hán Việt: vĩ ngạn · Pinyin: wěi àn
Tổng quan
ấn tượng
①魁梧高大身躯伟岸。②卓异姿质伟岸。
壯大奇偉的樣子。《新唐書.卷七八.宗室傳.襄邑王神符傳》:「從晦姿質偉岸,所至以風力聞。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khẳng khái và cao lớn
- Cihui xuất chúng
- Cihui vạm vỡ
- Tần suất từ ấn tượng , khẳng khái và cao lớn , xuất chúng , vạm vỡ
- Biên soạn 偉岸 ěi'àn* s.v. 1. tall and robust; stalwart 2. <wr.> brilliant and outstanding
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 壯大奇偉的樣子。《新唐書.卷七八.宗室傳.襄邑王神符傳》:「從晦姿質偉岸,所至以風力聞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①魁梧高大身躯伟岸。②卓异姿质伟岸。
Eng
- Cihui imposing; upright and tall; outstanding; gigantic in stature
- Tần suất từ 偉岸 ěi'àn* s.v. 1. tall and robust; stalwart 2. <wr.> brilliant and outstanding
Đức
- Handedict groß von Statur