魁伟
khôi vĩ
Hán Việt: khôi vĩ · Pinyin: kuí wěi
Tổng quan
khôi ngô; to lớn; cao lớn; vạm vỡ; cường tráng. dáng vẻ khôi ngô
魁梧身材~。
形容體貌高大雄偉。《後漢書.卷六八.郭太傳》:「身長八尺,容貌魁偉。」也作「魁岸」、「魁梧」。
Nghĩa
Việt
- Cihui cao to và lớn
- Cihui vạm vỡ
- Tần suất từ khôi ngô; to lớn; cao lớn; vạm vỡ; cường tráng
- Biên soạn 魁偉 uíwěi* s.v. big and tall; stalwart
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容體貌高大雄偉。《後漢書.卷六八.郭太傳》:「身長八尺,容貌魁偉。」也作「魁岸」、「魁梧」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 魁梧身材~。
Eng
- JMdict brawny
- JMdict muscular
- JMdict impressive
- JMdict gigantic
- Cihui tall and big; stalwart
- Tần suất từ 魁偉 uíwěi* s.v. big and tall; stalwart
ja
- JMdict 魁偉(かいい)