张扬

zhāng yángtrương dương

Hán Việt: trương dương · Pinyin: zhāng yáng

Tổng quan

nói toạc móng heo; nói toạc ra. nói toang khắp nơi

新华 · Tân Hoa Đại lục

宣扬; 声张四处张扬, 切勿张扬。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

宣揚、聲張。《三國演義》第一○三回:「陸遜整肅部伍,張揚聲勢,望襄陽進發。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「你們出去,切不可張揚!若違我言,拿來重責。」

Cấu tạo: 張 (trương) + 揚 (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trương Dương (1967-), đạo diễn và biên kịch Trung Quốc
  • Cihui phô trương
  • Cihui đưa ra công khai
  • Cihui công bố
  • Cihui lan truyền
  • Cihui khoa trương
  • Cihui hung hăng
  • Biên soạn 張揚 hāngyáng v. publicize; make widely known

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宣揚、聲張。《三國演義》第一○三回:「陸遜整肅部伍,張揚聲勢,望襄陽進發。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「你們出去,切不可張揚!若違我言,拿來重責。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宣扬; 声张四处张扬, 切勿张扬。
  • Kaggle Zh-Vi stink

Eng

  • Cihui Zhang Yang (1967-), PRC film director and screenwriter

Đức

  • Handedict bekannt machen, bekanntmachen (alt)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

传扬 · 声张