宣揚
tuyên dương
Hán Việt: tuyên dương · Pinyin: xuān yáng
Tổng quan
tuyên truyền | quảng bá | lan truyền rộng rãi
Nghĩa
Việt
- Cihui tuyên truyền | quảng bá | lan truyền rộng rãi
- Cihui tuyên dương tuyên dương ☆Làm cho rõ ra — Khen ngợi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宣布傳揚。《漢書.卷八一.匡衡傳》:「臣衡材駑,無以輔相善義,宣揚德音。」《西遊記》第八回:「那如來微開善口,敷演大法,宣揚正果。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 广泛传布;传扬; 谓张扬于外; 对众讲解﹑说明; 高声念诵。
- Tân Hoa Tự Điển 1.广泛传布;传扬。 2.谓张扬于外。 3.对众讲解﹑说明。 4.高声念诵。
Eng
- CC-CEDICT to publicize; to advertise; to spread far and wide
- Cihui to publicize; to advertise; to spread far and wide
ja
- JMdict enhancement (e.g. of national prestige)|raising|heightening|promotion