传染病
truyện nhiễm bệnh
Hán Việt: truyện nhiễm bệnh · Pinyin: chuán rǎn bìng
Tổng quan
BỆNH bệnh truyền nhiễm; sự nhiễm trùng; sự tiêm nhiễm; sự đầu độc
1.由病原体传染引起的疾病。如肺结核﹑麻风﹑天花﹑伤寒等。
將病原體傳染給別人的疾病。這些病原體大都是細菌、病毒等微生物,經由口、呼吸道、直接接觸而感染,或是藉由昆蟲與動物的散播而傳染。
Nghĩa
Việt
- Cihui bệnh truyền nhiễm
- Cihui bệnh lây nhiễm
- Cihui dịch bệnh
- Biên soạn 傳染病 huánrǎnbìng n. infectious/contagious disease
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將病原體傳染給別人的疾病。這些病原體大都是細菌、病毒等微生物,經由口、呼吸道、直接接觸而感染,或是藉由昆蟲與動物的散播而傳染。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.由病原体传染引起的疾病。如肺结核﹑麻风﹑天花﹑伤寒等。
- Kaggle Zh-Vi contagion
Eng
- Cihui infectious disease; contagious disease; communicable disease
Đức
- Handedict ansteckende Krankheit, Infektionskrankheit (S, Med)