傷天害理
thương thiên hại lí
Hán Việt: thương thiên hại lí · Pinyin: shāng tiān hài lǐ
Tổng quan
xúc phạm trời và lý (thành ngữ) | hành động tàn ác kêu trời | hành vi tàn nhẫn
Nghĩa
Việt
- Cihui xúc phạm trời và lý (thành ngữ) | hành động tàn ác kêu trời | hành vi tàn nhẫn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伤、害:损害;天:天道;理:伦理。形容做事凶恶残忍,丧尽天良。
- Tân Hoa Tự Điển 伤、害损害;天天道;理伦理。形容做事凶恶残忍,丧尽天良。
Eng
- CC-CEDICT to offend Heaven and reason (idiom); bloody atrocities that cry to heaven|outrageous acts
- Cihui 傷天害理 hāngtiānhàilǐ f.e. do sth. very evil | Wǒ bù xiāngxìn tā néng zuòchū zhèzhǒng ∼ de ²shì. I don't believe he could do such an evil thing.