傷弓之鳥
thương cung chi điểu
Hán Việt: thương cung chi điểu · Pinyin: shāng gōng zhī niǎo
Tổng quan
xem 驚弓之鳥|惊弓之鸟
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 驚弓之鳥|惊弓之鸟
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 被弓箭吓怕了的鸟。比喻受过惊吓,遇到一点动静就怕的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.受过箭伤的鸟。比喻经过祸患﹑心有余悸的人。典出《战国策.楚策四》"雁从东方来,更羸以虚发而下之。魏王曰'然则射可至此乎?'更羸曰'此孽也。'王曰'先生何以知之?'对曰'其飞徐而鸣悲。飞徐者,故疮痛也;鸣悲者,久失群也,故疮未息而惊心未去也。'"
Eng
- CC-CEDICT see 驚弓之鳥|惊弓之鸟[jing1 gong1 zhi1 niao3]
- Cihui 傷弓之鳥 hānggōngzhīniǎo id. sb. who learns caution from having his fingers burnt once