傷痕累累

shāng hén lěi lěi thương ngân luy luy

Hán Việt: thương ngân luy luy · Pinyin: shāng hén lěi lěi

Tổng quan

đầy vết thương và bầm tím

Cấu tạo: (thương) + (ngân) + (luy) + (luy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầy vết thương và bầm tím

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受傷後所留下的痕跡很多。如:「此次意外使他全身傷痕累累,見了真教人難過。」也作「傷痕纍纍」。

Eng

  • CC-CEDICT cuts and bruises all over the body
  • Cihui cuts and bruises all over the body

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

体无完肤