體無完膚
thể vô hoàn phu
Hán Việt: thể vô hoàn phu · Pinyin: tǐ wú wán fū
Tổng quan
nghĩa đen: khắp người đều có vết cắt và bầm tím (thành ngữ) | nghĩa bóng: bị phản bác hoàn toàn
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: khắp người đều có vết cắt và bầm tím (thành ngữ) | nghĩa bóng: bị phản bác hoàn toàn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 全身的皮肤没有一块好的。形容遍体都是伤。也比喻理由全部被驳倒,或被批评、责骂得很厉害。
- Tân Hoa Tự Điển 1.全身没有一块完好的皮肤。 2.比喻被责骂得很厉害﹐或被批驳得一无是处。
Eng
- CC-CEDICT lit. cuts and bruises all over (idiom); fig. totally refuted
- Cihui 體無完膚 ǐwúwánfū f.e. 1. be a mass of bruises 2. be scathingly refuted