伤风败俗
thương phong bại tục
Hán Việt: thương phong bại tục · Pinyin: shāng fēng bài sú
Tổng quan
làm bại hoại thuần phong mỹ tục
伤、败:败坏。指败坏社会风俗。多用来遣责道德败坏的行为。
敗壞社會風俗習慣。《魏書.卷五五.游明根傳》:「儒者,動存名教,直繩所舉,莫非傷風敗俗。」唐.韓愈〈論佛骨表〉:「傷風敗俗,傳笑四方,非細事也。」也作「敗化傷風」、「敗俗傷風」、「敗俗傷化」、「毀風敗俗」、「傷化敗俗」。
Nghĩa
Việt
- Cihui xúc phạm đạo đức công cộng (thành ngữ)
- Biên soạn 傷風敗俗 hāngfēngbàisú f.e. corrupt public morals
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伤、败:败坏。指败坏社会风俗。多用来遣责道德败坏的行为。
Eng
- Cihui 傷風敗俗 hāngfēngbàisú f.e. corrupt public morals
Đức
- Handedict obszön