有伤风化
hữu thương phong hóa
Hán Việt: hữu thương phong hóa · Pinyin: yǒu shāng fēng huà
Tổng quan
"chinese_explanation": "伤妨碍、败坏; 风化风俗教化。败坏、损害社会的风俗和教化。指对社会风俗、教育有不好影响的言行。"
伤:妨碍、败坏; 风化:风俗教化。败坏、损害社会的风俗和教化。指对社会风俗、教育有不好影响的言行。
對風俗教化有不良的影響。元.關漢卿《裴度還帶》第四折:「你道做了有傷風化,誰就你那燕爾新婚。」《黃繡球》第二八回:「女學堂也說是有傷風化,禁去幾處。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 伤妨碍、
- Biên soạn 败坏
- Biên soạn 风化风俗教化。
- Biên soạn 败坏、
- Biên soạn 损害社会的风俗和教化。
- Biên soạn 指对社会风俗、
- Biên soạn 教育有不好影响的言行。"}
- Biên soạn harmful to public morals
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指对社会风俗﹑教化产生不良的影响。多用于指摘男女关系不正常。
Eng
- Cihui 有傷風化 ǒushāng fēnghuà v.o. harmful to public morals