伯仲叔季
bá trọng thúc quý
Hán Việt: bá trọng thúc quý · Pinyin: bó zhòng shū jì
Tổng quan
anh cả | thứ hai | thứ ba và em út trong các anh em | thứ tự theo tuổi trong anh em
Nghĩa
Việt
- Cihui anh cả | thứ hai | thứ ba và em út trong các anh em | thứ tự theo tuổi trong anh em
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兄弟長幼的次序。長兄稱為「伯」,次兄稱為「仲」,其次稱為「叔」,幼弟稱為「季」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兄弟排行的次序,伯是老大,仲是第二,叔是第三,季是最小的。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) eldest, second, third and youngest of brothers; order of seniority among brothers
- Cihui 伯仲叔季 ó-zhòng-shū-jì n. order of seniority among brothers