伯俞泣杖

bó yú qì zhàng bá du khấp trượng

Hán Việt: bá du khấp trượng · Pinyin: bó yú qì zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (bá) + (du) + (khấp) + (trượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢朝韓伯俞受母責打,由母親打人時的力氣感受到母親體力衰弱而哭泣。見漢.劉向《說苑.卷三.建本》。後比喻孝順。《幼學瓊林.卷二.祖孫父子類》:「伯俞泣杖,因母之老。」元.關漢卿《陳母教子》第三折:「你孝順似那王祥臥冰,你恰似伯俞泣杖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指孝顺父母。