伯劳鸟

bó láo niǎobá lao điểu

Hán Việt: bá lao điểu · Pinyin: bó láo niǎo

Tổng quan

ĐIỂU chim chàng làng; chim bách thanh

新华 · Tân Hoa Đại lục

動物名。較雀稍大,頭、額兩側黑色,背灰褐色,性猛,善鳴。在臺灣較常看到的有紅尾伯勞,九月以後從北方飛來。

Cấu tạo: 伯 (bá) + 勞 (lao) + 鳥 (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Chim Bách Lao
  • Google Alex v6 chim bách thanh
  • VietPhrases chim bách thanh
  • Tần suất từ (động vật học) chim bách thanh; chim bách thanh
  • Biên soạn shrike M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。較雀稍大,頭、額兩側黑色,背灰褐色,性猛,善鳴。在臺灣較常看到的有紅尾伯勞,九月以後從北方飛來。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi shrike

Eng

  • Cihui shrike (family Laniidae)
  • Tần suất từ n. <zoo.> shrike M:²zhī

Đức

  • Handedict Würger (S, Zool)

Từ liên quan

Gần nghĩa

伯劳 · 伯勞 · 伯劳科 · 伯劳飞燕 · 伯勞飛燕