估計

gū jì cổ kế

Hán Việt: cổ kế · Pinyin: gū jì

Tổng quan

ước tính | đánh giá | tính toán | (khẩu ngữ) đoán | nghĩ (rằng ...) đánh giá; đoán; dự tính; nhận định; ước đoán; phỏng đoán; đoán chừng; dự đoán。根據某些情況,對事物的性質、數量、變化等做大概的推斷。 估計他今天會來。 đoán chừng hôm nay anh ấy sẽ đến. 最近幾天估計不會下雨。 dự đoán mấy ngày gần đây trời sẽ không mưa.

Cấu tạo: (cổ) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước tính | đánh giá | tính toán | (khẩu ngữ) đoán | nghĩ (rằng ...) đánh giá; đoán; dự tính; nhận định; ước đoán; phỏng đoán; đoán chừng; dự đoán。根據某些情況,對事物的性質、數量、變化等做大概的推斷。 估計他今天會來。 đoán chừng hôm nay anh ấy sẽ đến. 最近幾天估計不會下雨。 dự đoán mấy ngày gần đây trời sẽ không mưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.估量物品數量或價值。《舊唐書.卷一五.憲宗本紀下》:「戊子,出內庫羅綺、犀玉、金帶之具,送度支估計供軍。」宋.歐陽修〈自劾乞罷轉運使〉:「及乞今後標占卻人戶田土,即將官地給還人戶,或估計價錢,給付等第。」_x000D_ 2.推算情勢或狀態。《鼓掌絕塵》第七回:「有幾個來往的見了,又估計他們是兩個哥妹,又估計是一對夫妻。」《綠野仙蹤》第二六回:「你們估計程途,他此時進京沒有?」《型世言》第二五回:「又見了兩匹水浸的花紬、一封銀子,卻有些認得,也不想到,且將來晾上一樓,估計仔麼用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 根据某些情况,对事物的性质、数量、变化等做大概的推断~他今天会来ㄧ最近几天~不会下雨。

Eng

  • CC-CEDICT to estimate; to assess; to calculate|(coll.) to reckon; to think (that ...)
  • Cihui to estimate; to assess; to calculate; (coll.) to reckon; to think (that ...)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

估摸 · 揣度 · 揣测 · 预计