揣测

chuǎi cèsủy trắc

Hán Việt: sủy trắc · Pinyin: chuǎi cè

Tổng quan

suy đoán; áng chừng; phỏng đoán; ước đoán. theo tôi áng chừng, anh ấy đã rời Bắc Kinh rồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

推测; 猜测:我~他已经离开北京了, 他善于~别人的心思。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

推測、估量。《抱朴子.內篇.勤求》:「其聰明不足以校練真偽,揣測深淺; 所博涉素狹,不能賞物。」也作「揣度」。

Cấu tạo: 揣 (sủy) + 測 (trắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phỏng đoán
  • Cihui suy đoán
  • Tần suất từ hình dáng, (toán học) hình, hình ảnh, hình vẽ minh hoạ ((viết tắt) fig); vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống, nhân vật, sơ đồ, lá số tử vi, con số, (số nhiều) số học; sự tính toán bằng con số, số tiền, (ngôn ngữ học) hình thái tu từ, (triết học) giả thiết, (âm nhạc) hình nhịp điệu, hình múa (trong điệu nhảy, trượt băng...), người lố lăng, gây cảm tưởng rất tốt; chói lọi, gây cảm tưởng xoàng, hình dung, miêu tả (bằng sơ đồ, bằng nét vẽ); mường tượng, tưởng tượng, tưởng tượng, làm điển hình cho, trang trí hình vẽ, đánh số, ghi giá, tính toán, có tên tuổi, có vai vế, làm tính, được coi như…
  • Biên soạn 揣測 huǎicè v. guess; conjecture

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 推測、估量。《抱朴子.內篇.勤求》:「其聰明不足以校練真偽,揣測深淺; 所博涉素狹,不能賞物。」也作「揣度」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 推测; 猜测:我~他已经离开北京了, 他善于~别人的心思。
  • Kaggle Zh-Vi figure

Eng

  • Cihui to guess; to conjecture
  • Tần suất từ 揣測 huǎicè v. guess; conjecture , Nà chúnshǔ ∼. That is nothing but conjecture

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

估计 · 忖度 · 推断 · 推测 · 揣摸 · 测度 · 猜度 · 猜想 · 臆度 · 臆想 · 臆测