伴食宰相

bàn shí zǎi xiàng bạn thực tể tương

Hán Việt: bạn thực tể tương · Pinyin: bàn shí zǎi xiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (bạn) + (thực) + (tể) + (tương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 諷刺不盡職、尸位素餐的高官。《舊唐書.卷九八.盧懷慎傳》:「懷慎與紫微令姚崇對掌樞密,懷慎自以為吏道不及崇,每事皆推讓之,時人謂之『伴食宰相』。」《幼學瓊林.卷一.文臣類》:「伴食宰相,盧懷慎居位無能。」也作「伴食中書」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伴食:陪着人家一道吃饭。用来讽刺无所作为,不称职的官员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《旧唐书.卢怀慎传》"怀慎与紫微令姚崇对掌枢密,怀慎自以为吏道不及崇,每事皆推让之。时人谓之'伴食宰相'。"后因以指身居相位而庸懦不能任事者。
  • Tân Hoa Tự Điển 伴食陪着人家一道吃饭。用来讽刺无所作为,不称职的官员。

ja

  • JMdict incompetent cabinet minister|figurehead minister