伶人
linh nhân
Hán Việt: linh nhân · Pinyin: líng rén
Tổng quan
(cũ) diễn viên nam | diễn viên nữ gười đánh đàn. Nhạc công — Người diễn tuồng. Đào hát, kép hát. linh nhân linh nhân ☆Người đánh đàn. Nhạc công — Người diễn tuồng. Đào hát, kép hát.
Nghĩa
Việt
- Cihui (cũ) diễn viên nam | diễn viên nữ gười đánh đàn. Nhạc công — Người diễn tuồng. Đào hát, kép hát. linh nhân linh nhân ☆Người đánh đàn. Nhạc công — Người diễn tuồng. Đào hát, kép hát.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.樂官。南朝梁.劉勰《文心雕龍.樂府》:「子建士衡,咸有佳篇,並無詔伶人,故事謝絲管,俗稱乖調,蓋未思也。」 2.演員、戲子。如:「古時伶人的社會地位不高,因此名門望族子女多不願與他們婚配。」也稱為「優伶」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代乐人钟成,伶人告和。也指歌舞艺人数十伶人困之|辛亥革命后,伶人的品格提高了。
Eng
- CC-CEDICT (old) actor; actress
- Cihui (old) actor; actress
ja
- JMdict court musician|minstrel