伶人
linh nhân
Hán Việt: linh nhân · Pinyin: líng rén
Tổng quan
Người đánh đàn. Nhạc công — Người diễn tuồng. Đào hát, kép hát
古代乐人钟成,伶人告和。也指歌舞艺人数十伶人困之, 辛亥革命后,伶人的品格提高了。
1.樂官。南朝梁.劉勰《文心雕龍.樂府》:「子建士衡,咸有佳篇,並無詔伶人,故事謝絲管,俗稱乖調,蓋未思也。」 2.演員、戲子。如:「古時伶人的社會地位不高,因此名門望族子女多不願與他們婚配。」也稱為「優伶」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Người đánh đàn. Nhạc công — Người diễn tuồng. Đào hát, kép hát.; diễn viên kịch câm, nhuồm đượp?; gười đánh đàn. Nhạc công — Người diễn tuồng. Đào hát, kép hát.; (cũ) diễn viên nam; diễn viên nữ
- Biên soạn 伶人 língrén n. <trad.> 1. actor 2. musician M:ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.樂官。南朝梁.劉勰《文心雕龍.樂府》:「子建士衡,咸有佳篇,並無詔伶人,故事謝絲管,俗稱乖調,蓋未思也。」 2.演員、戲子。如:「古時伶人的社會地位不高,因此名門望族子女多不願與他們婚配。」也稱為「優伶」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代乐人钟成,伶人告和。也指歌舞艺人数十伶人困之, 辛亥革命后,伶人的品格提高了。
- Kaggle Zh-Vi mummer
Eng
- JMdict court musician
- JMdict minstrel
- Cihui (old) actor; actress
- Tần suất từ 伶人 língrén n. <trad.> 1. actor 2. musician M:ge/¹míng
Đức
- Handedict Akteur
ja
- JMdict 伶人(れいじん)
other
- Nguồn khác Người diễn tuồng. Đào hát, kép hát