伶仃

líng dīnglinh đình

Hán Việt: linh đình · Pinyin: líng dīng

Tổng quan

Hán Việt: LINH, LANH ĐINH; mồ côi; lẻ loi; trơ trọi; không nơi nương tựa. mồ côi không nơi nương tựa.; gầy yếu; ốm yếu. gầy gò ốm yếu

新华 · Tân Hoa Đại lục

孤独; 没有依靠:孤苦~; 瘦弱:瘦骨~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.孤獨無依的樣子。《聊齋志異.卷二.嬰寧》:「伶仃獨步,無可問程。」也作「伶丁」、「零丁」。 2.身體瘦弱的樣子。元.王德信〈四塊玉.信物存套.烏夜啼〉曲:「要相逢甚日何年在,則我這瘦伶仃形體如柴。」《金瓶梅》第九六回:「誰人知道我心頭,天害的我伶仃瘦!」也作「伶丁」、「零丁」。 3.搖擺晃動的樣子。《水滸傳》第一一七回:「武松醒來,看見左臂已折,伶仃將斷。」 4.俐落、爽快。《水滸傳》第六五回:「那人鑽入艙裡來,被梢公一手揪住,一刀落時,砍的伶仃,推下水去。」

Cấu tạo: 伶 (linh) + 仃 (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cô đơn và không nơi nương tựa
  • Tần suất từ Hán Việt: LINH, LANH ĐINH 1. mồ côi; lẻ loi; trơ trọi; không nơi nương tựa. mồ côi không nơi nương tựa. 2. gầy yếu; ốm yếu. gầy gò ốm yếu.; cô đơn và không nơi nương tựa; mồ côi; lẻ loi; trơ trọi; không nơi nương tựa; gầy yếu; ốm yếu; Linh đinh; đi vò võ một mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.孤獨無依的樣子。《聊齋志異.卷二.嬰寧》:「伶仃獨步,無可問程。」也作「伶丁」、「零丁」。 2.身體瘦弱的樣子。元.王德信〈四塊玉.信物存套.烏夜啼〉曲:「要相逢甚日何年在,則我這瘦伶仃形體如柴。」《金瓶梅》第九六回:「誰人知道我心頭,天害的我伶仃瘦!」也作「伶丁」、「零丁」。 3.搖擺晃動的樣子。《水滸傳》第一一七回:「武松醒來,看見左臂已折,伶仃將斷。」 4.俐落、爽快。《水滸傳》第六五回:「那人鑽入艙裡來,被梢公一手揪住,一刀落時,砍的伶仃,推下水去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孤独; 没有依靠:孤苦~; 瘦弱:瘦骨~。

Eng

  • Cihui alone and helpless
  • Tần suất từ alone and helpless

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

孤独 · 孤苦