伶仃孤苦

líng dīng gū kǔ linh đình cô khổ

Hán Việt: linh đình cô khổ · Pinyin: líng dīng gū kǔ

Tổng quan

linh đinh cô khổ: lênh đênh khổ sở

Cấu tạo: (linh) + (đình) + (cô) + (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui linh đinh cô khổ: lênh đênh khổ sở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孤單貧苦,無依無靠。《兒女英雄傳》第二二回:「至於何玉鳳姑娘,一個世家千金小姐,弄得一身伶仃孤苦,有如斷梗飄蓬。」也作「孤苦伶仃」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伶仃:孤独,没有依靠。孤单困苦,没有依靠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.无依无靠,孤独困苦。
  • Tân Hoa Tự Điển 伶仃孤独,没有依靠。孤单困苦,没有依靠。