伶牙俐齒
linh nha lị xỉ
Hán Việt: linh nha lị xỉ · Pinyin: líng yá lì chǐ
Tổng quan
thông minh và lưu loát (thành ngữ) | hoạt ngôn | có tài ăn nói nhanh mồm nhanh miệng; miệng mồm lanh lợi; khéo ăn khéo nói。形容口齒伶俐,能說會道。
Nghĩa
Việt
- Cihui thông minh và lưu loát (thành ngữ) | hoạt ngôn | có tài ăn nói nhanh mồm nhanh miệng; miệng mồm lanh lợi; khéo ăn khéo nói。形容口齒伶俐,能說會道。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人口才好,能言善道。元.吳昌齡《張天師》第三折:「你休那裡便伶牙俐齒,調三幹四,說人好歹。」《二十年目睹之怪現狀》第八四回:「碧蓮本來生得伶牙俐齒,最會隨機應變。」也作「俐齒伶牙」、「伶牙俐嘴」。
Eng
- CC-CEDICT clever and eloquent (idiom); fluent|having the gift of the gab
- Cihui clever and eloquent (idiom); fluent; having the gift of the gab