伺候用餐

tí hậu dụng xan

Hán Việt: tí hậu dụng xan

Tổng quan

sự chờ đợi; thời gian chờ đợi, sự rình, sự mai phục; chỗ rình, chỗ mai phục, (số nhiều) người hát rong ngày lễ Nô,en, chờ, đợi, hầu bàn, chờ, đợi, hoãn lại, lùi lại, (từ cổ,nghĩa cổ) theo hầu, hầu hạ, phục dịch, đến thăm (người trên mình), (thể dục,thể thao) bám sát (địch thủ), (thông tục) thức đợi ai

Cấu tạo: (tí) + (hậu) + (dụng) + (xan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự chờ đợi; thời gian chờ đợi, sự rình, sự mai phục; chỗ rình, chỗ mai phục, (số nhiều) người hát rong ngày lễ Nô,en, chờ, đợi, hầu bàn, chờ, đợi, hoãn lại, lùi lại, (từ cổ,nghĩa cổ) theo hầu, hầu hạ, phục dịch, đến thăm (người trên mình), (thể dục,thể thao) bám sát (địch thủ), (…