伺機而動

tí ki nhi động

Hán Việt: tí ki nhi động

Tổng quan

Cấu tạo: (tí) + (ki) + (nhi) + (động)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 等候適當的時機再行動。如:「警方派出大批警力在要犯藏匿的地方伺機而動,希望能一舉成擒。」

Eng

  • Cihui 伺機而動 ìjī'érdòng f.e. wait for the opportune moment to go into action