似乎
tự hồ
Hán Việt: tự hồ · Pinyin: sì hū
Tổng quan
dường như | hình như | như thể iống như. Chừng như. tự hồ tự hồ ☆Giống như. Chừng như. 副 hình như; dường như。副詞,仿佛,好像。 他似乎了解了這個字的意思,但是又講不出來。 anh ấy dường như hiểu được nghĩa của chữ này song lại nói không được.
Nghĩa
Việt
- Cihui dường như | hình như | như thể iống như. Chừng như. tự hồ tự hồ ☆Giống như. Chừng như. 副 hình như; dường như。副詞,仿佛,好像。 他似乎了解了這個字的意思,但是又講不出來。 anh ấy dường như hiểu được nghĩa của chữ này song lại nói không được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 好像。《儒林外史》第四回:「但世先生為安葬大事,也要到外邊設法使用,似乎不必拘拘。」《紅樓夢》第五三回:「這樣針蹟說一『繡』字反似乎唐突了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 副词。表示可能这篇文章似乎在哪见过|他似乎了解内情|似乎要下雨了; 副词。表示商量的口气时候不早了,我们似乎该走了|这件公文似乎应该早日办理。
- Tân Hoa Tự Điển ①副词。表示可能这篇文章似乎在哪见过|他似乎了解内情|似乎要下雨了。②副词。表示商量的口气时候不早了,我们似乎该走了|这件公文似乎应该早日办理。
Eng
- CC-CEDICT it seems; seemingly; as if
- Cihui apparently; to seem; to appear; as if; seemingly