似是而非

sì shì ér fēi tự thị nhi phi

Hán Việt: tự thị nhi phi · Pinyin: sì shì ér fēi

Tổng quan

tưởng đúng mà lại sai | có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai (thành ngữ)

Cấu tạo: (tự) + (thị) + (nhi) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tưởng đúng mà lại sai | có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《孟子.盡心下》:「惡似而非者。」表面相似而實際上卻不然。漢.王充《論衡.死偽》:「世多似是而非,虛偽類真,故杜伯、莊子義之語,往往而存。」《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「夫俗吏矯飾外貌,似是而非,揆之人事則悅耳,論之陰陽則傷化。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 似:像;是:对;非:不对。好像是对的,实际上不对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《孟子.尽心下》"孔子曰'恶似而非者。'"后以"似是而非"指事物似真而实假,或似正确而实错误『王充《论衡.死伪》"世多似是而非,虚伪类真,故杜伯﹑庄子义之语,往往而存。"晋葛洪《抱朴子.对俗》"或难曰神仙方书,似是而非。"
  • Tân Hoa Tự Điển 似象;是对;非不对∶象是对的,实际上不对。

Eng

  • CC-CEDICT apparently right but actually wrong; specious (idiom)
  • Cihui 似是而非 ìshì'érfēi f.e. apparently right but actually wrong; specious | Tā shuō de huà ∼. He made some specious remarks.