似曾相識
tự tằng tương thức
Hán Việt: tự tằng tương thức · Pinyin: sì céng xiāng shí
Tổng quan
cảm giác đã từng thấy (trải nghiệm thấy một tình huống giống hệt lần thứ hai) | dường như quen thuộc | tưởng như đã quen
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm giác đã từng thấy (trải nghiệm thấy một tình huống giống hệt lần thứ hai) | dường như quen thuộc | tưởng như đã quen
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 好像曾經看過,對所見的人、事、物感覺熟悉。如:「雖是第一次見面,卻有種似曾相識之感。」宋.晏殊〈浣溪沙.一曲新詞酒一盃〉詞:「無可奈何花落去,似曾相識燕歸來。」
Eng
- CC-CEDICT déjà vu (the experience of seeing exactly the same situation a second time)|seemingly familiar|apparently already acquainted
- Cihui déjà vu (the experience of seeing exactly the same situation a second time); seemingly familiar; apparently already acquainted