似玉如花

sì yù rú huā tự ngọc như hoa

Hán Việt: tự ngọc như hoa · Pinyin: sì yù rú huā

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (ngọc) + (như) + (hoa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像玉和花般的美好。比喻女子的姿容絕美。如:「在這結婚的特別日子,新娘子打扮得似玉如花。」也作「如花似玉」、「如花似月」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 似:似乎,好像。像美玉和鲜花那样美好。形容女子姿容美艳。