似醉如癡
tự túy như si
Hán Việt: tự túy như si · Pinyin: sì zuì rú chī
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人神情恍惚,陶醉於其中。元.關漢卿〈石榴花.古調石榴花.顛狂柳絮套〉:「牡丹亭畔人寂寞,惱芳心似醉如痴。」明.無名氏《魏徵改詔》第二折:「著人腦蓋天靈碎,唬的他似醉如痴。」也作「如醉如痴」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹如醉如痴。形容神态失常,失去自制。
Eng
- Cihui 似醉如痴 ìzuìrúchī f.e. feel elated but rather dazed