伽梵达摩

già phạm đạt ma

Hán Việt: già phạm đạt ma

Tổng quan

già phạm đạt ma (人名)Bhagavaddharma,譯曰尊法,比丘名。開元錄八曰:「沙門伽梵達摩,唐云尊法,印度人也,譯千手千眼大悲心經一卷。」☸

Cấu tạo: (già) + (phạm) + (đạt) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui già phạm đạt ma (人名)Bhagavaddharma,譯曰尊法,比丘名。開元錄八曰:「沙門伽梵達摩,唐云尊法,印度人也,譯千手千眼大悲心經一卷。」☸